vèo; vút (từ tượng thanh)
Gió thổi vù một tiếng.
vèo; vút (tiếng vèo)
Gió thổi qua một tiếng vù vù.
vèo; vút (tiếng gió hay vật di chuyển nhanh)
vèo; vút (từ tượng thanh)
Gió thổi vù một tiếng.
vèo; vút (tiếng vèo)
Gió thổi qua một tiếng vù vù.
vèo; vút (tiếng gió hay vật di chuyển nhanh)
vèo; vút (từ tượng thanh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.