tiếng keng; tiếng leng keng (từ tượng thanh)
tiếng keng; tiếng leng keng (từ tượng thanh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tiếng keng; tiếng leng keng (từ tượng thanh)
Anh ấy làm rơi nắp nồi kêu loảng xoảng.
tiếng boong; tiếng cồng (âm thanh kim loại)
Anh ấy đấm một cú vào bàn, một tiếng “tang” vang lên.
tiếng "choang"; tiếng động lớn (âm thanh va đập)
Anh ấy đấm một cú vào bàn, một tiếng “bang”.
tiếng keng; tiếng leng keng (từ tượng thanh)
Anh ấy làm rơi nắp nồi kêu loảng xoảng.
tiếng boong; tiếng cồng (âm thanh kim loại)
Anh ấy đấm một cú vào bàn, một tiếng “tang” vang lên.
tiếng "choang"; tiếng động lớn (âm thanh va đập)
Anh ấy đấm một cú vào bàn, một tiếng “bang”.