- 玉ngọc(ngọc quý)
- 廾củng(hai tay dâng lên)
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
chế nhạo; trêu chọc; giễu cợt
Anh ấy thích trêu chọc người khác.
trêu chọc; chơi khăm
gây chuyện; làm ầm ĩ; kiếm chuyện
chế nhạo; trêu chọc; giễu cợt
Anh ấy thích trêu chọc người khác.
trêu chọc; chơi khăm
gây chuyện; làm ầm ĩ; kiếm chuyện
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
chế nhạo; trêu chọc; giễu cợt
chế nhạo; trêu chọc; giễu cợt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.