- 口khẩu(miệng)
- 觜chủy(mỏ chim)
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
miệng; mồm
中人脸上用来说话和吃东西的部分rénliǎn shàng yòngláishūohuà hé chīdōngxi de bùfen
Miệng của anh ấy rất to.
miệng; mồm; cửa (lối vào); (lượng từ) người (trong gia đình)
中脸上用来说话和吃东西的器官liǎn shàng yònglái shuōhuà hé chīdongxi de qìguān
Xin hãy mở miệng ra.
miệng; mồm
中人脸上用来说话和吃东西的部分rénliǎn shàng yòngláishūohuà hé chīdōngxi de bùfen
Miệng của anh ấy rất to.
miệng; mồm; cửa (lối vào); (lượng từ) người (trong gia đình)
中脸上用来说话和吃东西的器官liǎn shàng yònglái shuōhuà hé chīdongxi de qìguān
Xin hãy mở miệng ra.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
miệng; mồm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
miệng; mồm; mõm; vòi (của bình, ấm)
中人或动物脸上用来吃东西、说话的部分rén huò dòngwù liǎnshang yònglái chīdongxi、shuōhuà de bùfen
mỏ (chim); miệng (động vật)
中鸟或某些动物的嘴,用来吃东西niǎo huò mǒuxi dòngwù de zuǐ, yònglái chīdōngxi
Chim có mỏ.
miệng; mồm; vòi (của ấm trà, v.v.)
中杯子、壶等器物的开口处bēizi、húzi děng qìhuà de kāikǒu chù
Miệng vòi của cái ấm này rất nhỏ.
miệng; mồm; mõm; vòi (của bình, ấm)
中人或动物脸上用来吃东西、说话的部分rén huò dòngwù liǎnshang yònglái chīdongxi、shuōhuà de bùfen
mỏ (chim); miệng (động vật)
中鸟或某些动物的嘴,用来吃东西niǎo huò mǒuxi dòngwù de zuǐ, yònglái chīdōngxi
Chim có mỏ.
miệng; mồm; vòi (của ấm trà, v.v.)
中杯子、壶等器物的开口处bēizi、húzi děng qìhuà de kāikǒu chù
Miệng vòi của cái ấm này rất nhỏ.