rít; hí (ngựa kêu); khàn (giọng)
Con rắn rít lên.
tiếng ngựa hí; (thanh) hí
Con ngựa hí một tiếng.
tiếng hít khẽ qua kẽ răng (biểu thị do dự hoặc đang suy nghĩ)
Ss, câu hỏi này hơi khó.
rít; hí (ngựa kêu); khàn (giọng)
Con rắn rít lên.
tiếng ngựa hí; (thanh) hí
Con ngựa hí một tiếng.
tiếng hít khẽ qua kẽ răng (biểu thị do dự hoặc đang suy nghĩ)
Ss, câu hỏi này hơi khó.
rít; hí (ngựa kêu); khàn (giọng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.