ngậm (trong miệng); chứa (trong mắt, như ngậm nước mắt)
Cô ấy rưng rưng nước mắt.
ngậm (trong miệng); chứa (trong mắt, như ngậm nước mắt)
Cô ấy rưng rưng nước mắt.
ngậm (trong miệng); chứa (trong mắt, như ngậm nước mắt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.