lải nhải; ba hoa
Anh ấy cứ lải nhải mãi.
tiếng lải nhải; tiếng lầm bầm
Bụng anh ấy kêu ùng ục.
// NGHĨA CHÍNHlải nhải; ba hoa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.