- 囗vi(vây quanh, hàng rào)
- 木mộc(cây gỗ)
Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.
không dễ; khó khăn
中不容易做到的;不好解决的búróngyìmajàozhīdào de; búhǎojiějuéde
Vấn đề này rất khó khăn.
khó khăn; túng thiếu; hoàn cảnh khó khăn
中不容易解决或处理的事情;缺少金钱或资源bù róngyì jiějué huò chǔlǐ de shìqing;quēshǎo jīnqián huò zīyuán
Chúng tôi đã gặp khó khăn.
không dễ; khó khăn
中不容易做到的;不好解决的búróngyìmajàozhīdào de; búhǎojiějuéde
Vấn đề này rất khó khăn.
khó khăn; túng thiếu; hoàn cảnh khó khăn
中不容易解决或处理的事情;缺少金钱或资源bù róngyì jiějué huò chǔlǐ de shìqing;quēshǎo jīnqián huò zīyuán
Chúng tôi đã gặp khó khăn.
Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
không dễ; khó khăn
không dễ; khó khăn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hoàn cảnh khó khăn; cảnh ngộ khốn khó
中很难解决的问题或情况hěn nán jiějué de wèntí huò qíngkuàng
vượt khó; khắc phục khó khăn
中不容易做到;有困难的bù róngyì zuò dào;yǒu kùnnan de
hoàn cảnh khó khăn; cảnh ngộ khốn khó
中很难解决的问题或情况hěn nán jiějué de wèntí huò qíngkuàng
vượt khó; khắc phục khó khăn
中不容易做到;有困难的bù róngyì zuò dào;yǒu kùnnan de