- 車xa(xe)
- 巠khinh(dòng nước ngầm (cho âm))
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
dễ như trở bàn tay; dễ ợt [thành ngữ]
中不费力就能做成的;很容易búfèi lì jiù néng zuòchéng de;hěn róngyì
Đối với anh ấy, đây là một việc dễ như trở bàn tay.
nhẹ; dễ dàng; nhẹ nhàng
中很容易做到;不需要费力气hěn róngyì zuòdào;búxūyào fèi lìqi
Đối với anh ấy mà nói, việc này rất dễ dàng.
dễ như trở bàn tay; dễ ợt [thành ngữ]
中不费力就能做成的;很容易búfèi lì jiù néng zuòchéng de;hěn róngyì
Đối với anh ấy, đây là một việc dễ như trở bàn tay.
nhẹ; dễ dàng; nhẹ nhàng
中很容易做到;不需要费力气hěn róngyì zuòdào;búxūyào fèi lìqi
Đối với anh ấy mà nói, việc này rất dễ dàng.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
dễ như trở bàn tay; dễ ợt [thành ngữ]
dễ như trở bàn tay; dễ ợt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.