- 囗vi(bao quanh, vây bọc)
- 玉ngọc(ngọc quý)
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
nước ngoài; hải ngoại
中本国以外的地方或国家běnguó yǐwài de dìfang huò guójiā
Anh ấy muốn đi nước ngoài làm việc.
Sản phẩm này rất được ưa chuộng ở nước ngoài.
nước ngoài; hải ngoại
中中国以外的国家和地区zhōngguó yǐwài de guójiā hé dìqū
nước ngoài; hải ngoại
中本国以外的地方或国家běnguó yǐwài de dìfang huò guójiā
Anh ấy muốn đi nước ngoài làm việc.
Sản phẩm này rất được ưa chuộng ở nước ngoài.
nước ngoài; hải ngoại
中中国以外的国家和地区zhōngguó yǐwài de guójiā hé dìqū
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
nước ngoài; hải ngoại
nước ngoài; hải ngoại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy làm việc ở nước ngoài.
Từ nhỏ, cô ấy đã mơ ước được đi du học nước ngoài.
nước ngoài; hải ngoại
中不是本国的地方;外国búshì běnguó de dìfang;wàiguó
Bây giờ anh ấy đang làm việc ở nước ngoài.
Cô ấy vừa mang về rất nhiều quà từ nước ngoài.
nước ngoài; ở ngoài nước
中不是自己国家的地方;其他国家búshì zìjǐ guójiā de dìfang; qítā guójiā
Cô ấy mang về rất nhiều quà từ nước ngoài.
Anh ấy làm việc ở nước ngoài.
Từ nhỏ, cô ấy đã mơ ước được đi du học nước ngoài.
nước ngoài; hải ngoại
中不是本国的地方;外国búshì běnguó de dìfang;wàiguó
Bây giờ anh ấy đang làm việc ở nước ngoài.
Cô ấy vừa mang về rất nhiều quà từ nước ngoài.
nước ngoài; ở ngoài nước
中不是自己国家的地方;其他国家búshì zìjǐ guójiā de dìfang; qítā guójiā
Cô ấy mang về rất nhiều quà từ nước ngoài.