Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
đất cằn cỗi; khô cằn
// NGHĨA CHÍNHđất cằn cỗi; khô cằn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Mảnh đất này rất cằn cỗi.
đất sỏi đá; đất cằn cỗi