- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
trưởng thành; người lớn; thành niên
中已经长大,达到法律规定的年龄yǐjīng zhǎngdà, dádào fǎlǜ guīdìng de niánlìng
Anh ấy đã trưởng thành rồi.
trưởng thành; thành niên
中长大到可以结婚和承担法律责任的年纪zhǎngdà dào kěyǐ jiéhun hé chéngdān fǎlǜ zérèn de niánjì
Anh ấy đã trưởng thành rồi.
trưởng thành; người lớn; thành niên
中已经长大,达到法律规定的年龄yǐjīng zhǎngdà, dádào fǎlǜ guīdìng de niánlìng
Anh ấy đã trưởng thành rồi.
trưởng thành; thành niên
中长大到可以结婚和承担法律责任的年纪zhǎngdà dào kěyǐ jiéhun hé chéngdān fǎlǜ zérèn de niánjì
Anh ấy đã trưởng thành rồi.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
trưởng thành; người lớn; thành niên
trưởng thành; người lớn; thành niên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cả năm; suốt năm
中整个年份;从1月到12月的完整时间zhěngge niánfèn; cóng yī yuè dào shí'èr yuè de wánzhěng shíjiān
Tôi thích cả năm.
cả năm; suốt năm
中整个年份;从1月到12月的完整时间zhěngge niánfèn; cóng yī yuè dào shí'èr yuè de wánzhěng shíjiān
Tôi thích cả năm.