- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
hiệp sĩ; đại hiệp
中武艺高强、仗义行侠的人wǔyì gāoqiáng、zhàngyì xíngxiá de rén
Đại hiệp là anh hùng trong tiểu thuyết võ hiệp.
hiệp khách; đại hiệp
中有高超武艺、行侠仗义的人yǒu gāochāo wǔyì、xíngxiá zhàngyìde rén
hiệp sĩ; đại hiệp
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
hiệp sĩ; đại hiệp
中武艺高强、仗义行侠的人wǔyì gāoqiáng、zhàngyì xíngxiá de rén
Đại hiệp là anh hùng trong tiểu thuyết võ hiệp.
hiệp khách; đại hiệp
中有高超武艺、行侠仗义的人yǒu gāochāo wǔyì、xíngxiá zhàngyìde rén
hiệp sĩ; đại hiệp
中武艺高强、品德高尚、为民除害的英雄人物wǔyì gāoqiáng、pǐndé gāoshàng、wèimín chúhài de yīngxióng rénwù
Anh ấy là một đại hiệp.
kiếm khách; tay đao
中武功高强、行侠仗义的人wǔgōng gāoqiáng、xíngxiá zhàngyì de rén
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
hiệp sĩ; đại hiệp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中武艺高强、品德高尚、为民除害的英雄人物wǔyì gāoqiáng、pǐndé gāoshàng、wèimín chúhài de yīngxióng rénwù
Anh ấy là một đại hiệp.
kiếm khách; tay đao
中武功高强、行侠仗义的人wǔgōng gāoqiáng、xíngxiá zhàngyì de rén