- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
ngón tay cái
Ngón cái của tôi bị thương rồi.
ngón tay cái (cách gọi thân mật)
Ngón chân cái của tôi bị thương rồi.
ngón tay cái
Ngón cái của tôi bị thương rồi.
ngón tay cái (cách gọi thân mật)
Ngón chân cái của tôi bị thương rồi.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
ngón tay cái
ngón tay cái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.