- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đại dương
中非常大的海洋fēicháng dà de hǎiyáng
Thái Bình Dương là một đại dương.
đại dương; (cũ) đồng đô-la bạc
中大的海洋;旧时的银币dà de hǎiyáng;jiùshí de yínbì
Anh ấy có một đồng bạc.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
đại dương
中非常大的海洋fēicháng dà de hǎiyáng
Thái Bình Dương là một đại dương.
đại dương; (cũ) đồng đô-la bạc
中大的海洋;旧时的银币dà de hǎiyáng;jiùshí de yínbì
Anh ấy có một đồng bạc.
(lóng) đồng nhân dân tệ; đồng yuan
中中国货币单位,人民币的简称zhōngguó huòbì dānwèi、rénmínbì de jiǎnchèng
Đồng nhân dân tệ này bao nhiêu tiền?
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
đại dương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
(lóng) đồng nhân dân tệ; đồng yuan
中中国货币单位,人民币的简称zhōngguó huòbì dānwèi、rénmínbì de jiǎnchèng
Đồng nhân dân tệ này bao nhiêu tiền?