- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
não bộ; não
中头部内控制身体活动和思维的器官tóubuè nèi kòngzhì shēntǐ huódòng hé sīwéi de qìguān
Con người có một bộ não.
não bộ; đại não
中身体中最重要的器官,能思考、记忆和控制行动shēntǐ zhōng zuì zhòngyào de qìguān, néng sīkǎo、jìyì hé kòngzhì xíngdòng
não bộ; não
中头部内控制身体活动和思维的器官tóubuè nèi kòngzhì shēntǐ huódòng hé sīwéi de qìguān
Con người có một bộ não.
não bộ; đại não
中身体中最重要的器官,能思考、记忆和控制行动shēntǐ zhōng zuì zhòngyào de qìguān, néng sīkǎo、jìyì hé kòngzhì xíngdòng
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
não bộ; não
não bộ; não
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.