- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
tài năng thiên bẩm; thiên phú; năng khiếu bẩm sinh
中人生来就有的能力或才华rénshēnglái jiù yǒu de nénghuò huò cáihuà
Anh ấy có năng khiếu âm nhạc.
thiên tài; tài năng xuất chúng
中生来就有的才能或能力shēng lái jiù yǒu de cái néng huò néng lì
tài năng thiên bẩm; thiên phú; năng khiếu bẩm sinh
中人生来就有的能力或才华rénshēnglái jiù yǒu de nénghuò huò cáihuà
Anh ấy có năng khiếu âm nhạc.
thiên tài; tài năng xuất chúng
中生来就有的才能或能力shēng lái jiù yǒu de cái néng huò néng lì
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
tài năng thiên bẩm; thiên phú; năng khiếu bẩm sinh
tài năng thiên bẩm; thiên phú; năng khiếu bẩm sinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.