- 大đại(to lớn (tượng hình người dang tay))
- 丶chủ(dấu chấm nhấn mạnh)
Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
mặt trời
中天空中最亮的发光星球,给地球带来光和热tiānkōng zhōng zuì liàng de fāguāng xīngqiú, gěi dìqiú dàilái guāng hé rè
Mặt trời mọc rồi.
Nếu không có mặt trời thì tất cả động vật đều sẽ chết
mặt trời; ánh nắng mặt trời
天空中发光发热的星球,给地球光和热
Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
mặt trời
中天空中最亮的发光星球,给地球带来光和热tiānkōng zhōng zuì liàng de fāguāng xīngqiú, gěi dìqiú dàilái guāng hé rè
Mặt trời mọc rồi.
Nếu không có mặt trời thì tất cả động vật đều sẽ chết
mặt trời; ánh nắng mặt trời
中天空中发光发热的星球,给地球光和热tiānkōng zhōng fāguāng fārè de xīngqiú、gěi dìqiú guāng hé rè
Nắng hôm nay rất đẹp.
thái dương (huyệt ở hai bên đầu)
中头两侧的穴位tóu liǎng cè de xuéwèi
Thái dương của anh ấy đau.
mặt trời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Nắng hôm nay rất đẹp.
thái dương (huyệt ở hai bên đầu)
中头两侧的穴位tóu liǎng cè de xuéwèi
Thái dương của anh ấy đau.