đầm; đóng chặt (đất)
Họ dùng cái đầm để đầm chặt nền móng.
cái chày đầm; vồ đầm đất
Anh ấy dùng cái đầm để đầm chặt đất.
ngu ngốc; vụng về; chậm hiểu(kế thừa)
中不聪明;理解和学习能力弱bù cōngmíng;lǐjiě hé xuéxí néngglì ruò
Anh ấy rất ngốc.
ngớ ngẩn; đần độn(kế thừa)
中不聪明;智力差bù cōngminghuà;zhìlì chà
Bạn thật ngốc!
đầm; đóng chặt (đất)
Họ dùng cái đầm để đầm chặt nền móng.
cái chày đầm; vồ đầm đất
Anh ấy dùng cái đầm để đầm chặt đất.
ngu ngốc; vụng về; chậm hiểu(kế thừa)
中不聪明;理解和学习能力弱bù cōngmíng;lǐjiě hé xuéxí néngglì ruò
Anh ấy rất ngốc.
ngớ ngẩn; đần độn(kế thừa)
中不聪明;智力差bù cōngminghuà;zhìlì chà
Bạn thật ngốc!
đầm; đóng chặt (đất)
ngu ngốc; vụng về; chậm hiểu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chậm chạp; đần độn(kế thừa)
中反应慢、不聪明的fǎnyìng màn、bù cōngmíng de
Anh ấy rất chậm hiểu, học rất chậm.
chưa chín tới; nửa vời; lơ mơ (không thành thạo)(kế thừa)
中动作不灵活;不聪慧;做事不熟练dòngzuò bù línghuó; bù cōnghuì; zuòshì bù shúliàn
ngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)(kế thừa)
中不聪明;智力低bù cōngmíng;zhìlì dī
chậm chạp; đần độn(kế thừa)
中反应慢、不聪明的fǎnyìng màn、bù cōngmíng de
Anh ấy rất chậm hiểu, học rất chậm.
chưa chín tới; nửa vời; lơ mơ (không thành thạo)(kế thừa)
中动作不灵活;不聪慧;做事不熟练dòngzuò bù línghuó; bù cōnghuì; zuòshì bù shúliàn
ngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)(kế thừa)
中不聪明;智力低bù cōngmíng;zhìlì dī