- 女nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
nữ thần; người đẹp tuyệt trần (khẩu)
中女性的神灵;比喻非常美丽优雅的女性nǚxìng de shénlíng;bǐyù fēicháng měilì yōuyǎ de nǚxìng
Cô ấy là một nữ thần xinh đẹp.
tiên nữ; thần tiên; tuyệt sắc giai nhân
中女性的神仙;美丽优雅的女性nǚxìng de shénxiān;měilì yōuyǎ de nǚxìng
nữ thần; người đẹp tuyệt trần (khẩu)
中女性的神灵;比喻非常美丽优雅的女性nǚxìng de shénlíng;bǐyù fēicháng měilì yōuyǎ de nǚxìng
Cô ấy là một nữ thần xinh đẹp.
tiên nữ; thần tiên; tuyệt sắc giai nhân
中女性的神仙;美丽优雅的女性nǚxìng de shénxiān;měilì yōuyǎ de nǚxìng
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
nữ thần; người đẹp tuyệt trần (khẩu)
nữ thần; người đẹp tuyệt trần (khẩu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.