- 女nữ(người phụ nữ)
- 子tử(đứa con)
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
ối trời ơi!; trời đất ơi!
中表示惊讶、惊喜或惊恐的感叹词biǎoshì jīngyà、jīngxǐ huò jīnggǒng de gǎntànci
Trời ơi, bạn giỏi thật đấy!
ôi trời; ồ chà; ghê thật (thán từ biểu thị ngạc nhiên hoặc ấn tượng)
中表示惊讶或赞叹的感叹词biǎoshì jīngyà huò zàntàn de gǎntànci
Ôi trời, cái này tuyệt quá!
ối trời ơi!; trời đất ơi!
中表示惊讶、惊喜或惊恐的感叹词biǎoshì jīngyà、jīngxǐ huò jīnggǒng de gǎntànci
Trời ơi, bạn giỏi thật đấy!
ôi trời; ồ chà; ghê thật (thán từ biểu thị ngạc nhiên hoặc ấn tượng)
中表示惊讶或赞叹的感叹词biǎoshì jīngyà huò zàntàn de gǎntànci
Ôi trời, cái này tuyệt quá!
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Những người cùng nhóm quây quần bên đống lửa ăn uống với nhau.
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Những người cùng nhóm quây quần bên đống lửa ăn uống với nhau.
ối trời ơi!; trời đất ơi!
ối trời ơi!; trời đất ơi!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Ối trời ơi!; Chà! (thán từ bày tỏ sự ngạc nhiên)
中表示惊讶或赞叹的感叹词biǎoshì jīngyà huò zàntàn de gǎntànci
Ối trời ơi!; Chà! (thán từ bày tỏ sự ngạc nhiên)
中表示惊讶或赞叹的感叹词biǎoshì jīngyà huò zàntàn de gǎntànci