- 阝phụ(gò đất, tường thành (bộ phụ))
- 完hoàn(hoàn chỉnh, đầy đủ)
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
nhà chứa; nhà thổ; kỹ viện
中提供色情服务的场所tígōng sèqíng fúwù de chǎngsuǒ
Kỹ viện là một loại địa điểm trong xã hội cũ.
nhà thổ; khu giải trí (thời xưa có ca kỹ và kỹ nữ)
中妓女工作和生活的场所jìnǚ gōngzuò hé shēnghuó de chǎngsuǒ
nhà chứa; nhà thổ; kỹ viện
中提供色情服务的场所tígōng sèqíng fúwù de chǎngsuǒ
Kỹ viện là một loại địa điểm trong xã hội cũ.
nhà thổ; khu giải trí (thời xưa có ca kỹ và kỹ nữ)
中妓女工作和生活的场所jìnǚ gōngzuò hé shēnghuó de chǎngsuǒ
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
nhà chứa; nhà thổ; kỹ viện
nhà chứa; nhà thổ; kỹ viện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.