- 爫trảo(bàn tay (từ trên xuống))
- 女nữ(người phụ nữ)
Bàn tay đặt nhẹ lên người phụ nữ — mọi thứ đều ổn thỏa, thỏa đáng.
thỏa đáng; chu đáo; ổn thỏa
Anh ấy xử lý việc này rất thỏa đáng.
thỏa đáng; ổn thỏa; chu đáo
Việc này được giải quyết rất thỏa đáng.
vững chắc; kiên cố
thỏa đáng; chu đáo; ổn thỏa
Anh ấy xử lý việc này rất thỏa đáng.
thỏa đáng; ổn thỏa; chu đáo
Việc này được giải quyết rất thỏa đáng.
vững chắc; kiên cố
Bàn tay đặt nhẹ lên người phụ nữ — mọi thứ đều ổn thỏa, thỏa đáng.
Bàn tay đặt nhẹ lên người phụ nữ — mọi thứ đều ổn thỏa, thỏa đáng.
thỏa đáng; chu đáo; ổn thỏa
thỏa đáng; chu đáo; ổn thỏa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đặt đồ rất chắc chắn.
thỏa đáng; ổn thỏa; đâu vào đấy
Từ này dùng rất thích hợp.
thích đáng; phù hợp
thỏa đáng; phù hợp; đúng mức
Bộ quần áo này rất vừa vặn.
thỏa đáng; ổn thỏa; chu đáo
Việc này được xử lý rất thỏa đáng.
Anh ấy đặt đồ rất chắc chắn.
thỏa đáng; ổn thỏa; đâu vào đấy
Từ này dùng rất thích hợp.
thích đáng; phù hợp
thỏa đáng; phù hợp; đúng mức
Bộ quần áo này rất vừa vặn.
thỏa đáng; ổn thỏa; chu đáo
Việc này được xử lý rất thỏa đáng.