ghen tị; ghen; đố kị
中因为别人有某样东西而不满、难受yīnwèi biérén yǒu mǒuyàng dōngxi érhuàn búmǎn、nánshou
Anh ấy ghen tị với thành công của tôi.
ghen tị; ghen; đố kị
中因为别人有某样东西而不满、难受yīnwèi biérén yǒu mǒuyàng dōngxi érhuàn búmǎn、nánshou
Anh ấy ghen tị với thành công của tôi.
ghen tị; ghen; đố kị
ghen tị; ghen; đố kị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.