- 己kỷ(bản thân)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Lòng luôn canh giữ chính mình — đó là sự kiêng kỵ, tránh né.
ghen tị; đố kị
中因为别人比自己好而不满、生气yīnwèi biérén bǐ zìjǐ hǎo érhuà búmǎn、shēngqì
Cô ấy ghen tị với thành công của tôi.
ghen tị; đố kị
Cô ấy rất đố kỵ với thành công của tôi.
ghen tị; đố kị
ghen tị; đố kị
中因为别人比自己好而不满、生气yīnwèi biérén bǐ zìjǐ hǎo érhuà búmǎn、shēngqì
Cô ấy ghen tị với thành công của tôi.
ghen tị; đố kị
Cô ấy rất đố kỵ với thành công của tôi.
ghen tị; đố kị
Lòng luôn canh giữ chính mình — đó là sự kiêng kỵ, tránh né.
Lòng luôn canh giữ chính mình — đó là sự kiêng kỵ, tránh né.
ghen tị; đố kị
ghen tị; đố kị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中看到别人好而感到不满、难受的心情kàndào biérén hǎo érhuà gǎndào búmǎn、nánshou de xīnqíng
中看到别人好而感到不满、难受的心情kàndào biérén hǎo érhuà gǎndào búmǎn、nánshou de xīnqíng