- ⺍giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))
- 冖mịch(mái che, ngôi nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
học; học tập
中通过读书、练习等方式获得知识或技能tōngguò dúshū、liànxí děng fāngshi huòdé zhīshi huò jìnéng
Tôi thích học tiếng Trung.
Học tiếng Anh một chút mỗi ngày sẽ rất có ích cho bạn.
Tôi không thích học các động từ bất quy tắc.
Anh trai của cô ấy học rất nghiêm túc.
học; học tập
中通过读书、练习等方式获得知识或技能tōngguò dúshū、liànxí děng fāngshi huòdé zhīshi huò jìnéng
Tôi thích học tiếng Trung.
Học tiếng Anh một chút mỗi ngày sẽ rất có ích cho bạn.
Tôi không thích học các động từ bất quy tắc.
Anh trai của cô ấy học rất nghiêm túc.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
học; học tập
học; học tập
Anh ấy vẫn còn đang học bài ở lớp.
Chúng tôi cố gắng học tập các đồng chí.
Tôi không thích học.
học; tu học; tu tập
中通过阅读、思考、练习等方式获得知识或技能tōngguò yuèdú、sīkǎo、liànxí děng fāngshì huòdé zhīshi huò jìnéng
Mỗi ngày học điều gì đó mới khiến tôi cảm thấy vui.
Anh ấy vẫn còn đang học bài ở lớp.
Chúng tôi cố gắng học tập các đồng chí.
Tôi không thích học.
học; tu học; tu tập
中通过阅读、思考、练习等方式获得知识或技能tōngguò yuèdú、sīkǎo、liànxí děng fāngshì huòdé zhīshi huò jìnéng
Mỗi ngày học điều gì đó mới khiến tôi cảm thấy vui.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.