- ⺍giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))
- 冖mịch(mái che, ngôi nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
học giả Nho gia; nhà nho; Nho (học)
中有文化、有知识、研究学问的人yǒu wénhuà、yǒu zhīshi、yánjiū xuéwèn de rén
Ông ấy là một học giả nổi tiếng.
học giả Nho gia; nhà nho; Nho (học)
中有文化、有知识、研究学问的人yǒu wénhuà、yǒu zhīshi、yánjiū xuéwèn de rén
Ông ấy là một học giả nổi tiếng.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
học giả Nho gia; nhà nho; Nho (học)
học giả Nho gia; nhà nho; Nho (học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.