- 广nghiễm(mái nhà, hiên rộng)
- 廿nhập(hai mươi, nhiều lần đo)
- 又hựu(tay phải, lại, thêm lần nữa)
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
trải qua; vượt qua (thời gian, giai đoạn khó khăn, v.v.)
中经历某段时间或某种情况jīnglì mǒu duàn shíjiān huò mǒu zhǒng qíngkuàng
Chúng ta cùng nhau trải qua cuối tuần.
Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện.
trải qua; vượt qua (thời gian, khó khăn)
trải qua; vượt qua (thời gian, giai đoạn khó khăn, v.v.)
中经历某段时间或某种情况jīnglì mǒu duàn shíjiān huò mǒu zhǒng qíngkuàng
Chúng ta cùng nhau trải qua cuối tuần.
Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện.
trải qua; vượt qua (thời gian, khó khăn)
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
trải qua; vượt qua (thời gian, giai đoạn khó khăn, v.v.)
trải qua; vượt qua (thời gian, giai đoạn khó khăn, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中经历或安全地走过某个时期或困难jīnglì huò ānquán de zǒuguò mǒugè shíqī huò kùnnan
Chúng ta cùng nhau vượt qua khó khăn.
trải qua; trải (thời gian)
中用时间去经历或生活yòng shíjiān qù jīnglì huò shēnghuó
trải qua; vượt qua (thời gian)
中经历或走完某段时间jīnglì huò zǒuwán mǒu duàn shíjiān
中经历或安全地走过某个时期或困难jīnglì huò ānquán de zǒuguò mǒugè shíqī huò kùnnan
Chúng ta cùng nhau vượt qua khó khăn.
trải qua; trải (thời gian)
中用时间去经历或生活yòng shíjiān qù jīnglì huò shēnghuó
trải qua; vượt qua (thời gian)
中经历或走完某段时间jīnglì huò zǒuwán mǒu duàn shíjiān