- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
bại liệt trẻ em; bệnh bại liệt (poliomyelitis)
Bệnh bại liệt là một loại virus.
bại liệt trẻ em; bệnh bại liệt (poliomyelitis)
Bệnh bại liệt là một loại virus.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
bại liệt trẻ em; bệnh bại liệt (poliomyelitis)
bại liệt trẻ em; bệnh bại liệt (poliomyelitis)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.