- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
nói khẽ; nói nhỏ
中用很低的声音说话yòng hěn dī de shēngyīn shuōhuà
Bạn làm ơn nói nhỏ một chút.
thì thầm thỏ thẻ; nói giọng trầm thấp
中用很低的声音说话yòng hěn dī de shēngyīn shuōhuà
nói khẽ; nói nhỏ
中用很低的声音说话yòng hěn dī de shēngyīn shuōhuà
Bạn làm ơn nói nhỏ một chút.
thì thầm thỏ thẻ; nói giọng trầm thấp
中用很低的声音说话yòng hěn dī de shēngyīn shuōhuà
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.