- 走tẩu(chạy, đi)
- 己kỷ(bản thân)
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
trỗi dậy; quật khởi; vươn lên mạnh mẽ
Thành phố này đang trỗi dậy.
trỗi dậy; quật khởi; vươn lên
trỗi dậy; quật khởi; nổi lên mạnh mẽ
trỗi dậy; quật khởi; sự nổi lên
trỗi dậy; quật khởi; vươn lên mạnh mẽ
Thành phố này đang trỗi dậy.
trỗi dậy; quật khởi; vươn lên
trỗi dậy; quật khởi; nổi lên mạnh mẽ
trỗi dậy; quật khởi; sự nổi lên
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
trỗi dậy; quật khởi; vươn lên mạnh mẽ
trỗi dậy; quật khởi; vươn lên mạnh mẽ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Sự trỗi dậy của Trung Quốc là tâm điểm chú ý của thế giới.
đứng sừng sững; vươn cao
Thành phố này đang trỗi dậy.
Sự trỗi dậy của Trung Quốc là tâm điểm chú ý của thế giới.
đứng sừng sững; vươn cao
Thành phố này đang trỗi dậy.