- 艹thảo(cỏ, cây)
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
suy tàn; suy bại; xuống dốc
Thành phố này đang suy tàn.
suy tàn; suy sụp; đi xuống
héo tàn; suy yếu; teo lại
héo; tàn úa; (bóng) suy sụp
suy tàn; suy bại; xuống dốc
Thành phố này đang suy tàn.
suy tàn; suy sụp; đi xuống
héo tàn; suy yếu; teo lại
héo; tàn úa; (bóng) suy sụp
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
suy tàn; suy bại; xuống dốc
suy tàn; suy bại; xuống dốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
rơi xuống; rớt xuống
rơi xuống; rớt xuống