- 亠đầu(mái che, nắp trên)
- 巾cân(tấm vải, khăn)
Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
khu vực thành thị; nội thành
中城市中心的地区,人口密集chéngshì zhōngxīn de dìqū, rénkǒu mìjí
Trung tâm thành phố ở khu vực đô thị.
khu vực nội thành; khu trung tâm thành phố
中城市的中心地区chéngshì de zhōngxīn dìqū
Trung tâm thành phố ở khu vực nội thành.
Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
khu vực thành thị; nội thành
中城市中心的地区,人口密集chéngshì zhōngxīn de dìqū, rénkǒu mìjí
Trung tâm thành phố ở khu vực đô thị.
khu vực nội thành; khu trung tâm thành phố
中城市的中心地区chéngshì de zhōngxīn dìqū
Trung tâm thành phố ở khu vực nội thành.
trung tâm thành phố
中城市的中心地带,有很多商店、办公室和住宅chéngshì de zhōngxīn dìdài, yǒu hěnduō shāngdiàn、bàngōngshì hé zhùzhái
khu vực thành thị; nội thành
trung tâm thành phố
中城市的中心地带,有很多商店、办公室和住宅chéngshì de zhōngxīn dìdài, yǒu hěnduō shāngdiàn、bàngōngshì hé zhùzhái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.