- 女nữ(người phụ nữ)
- 且thư(vả lại, hơn nữa)
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
sư tỷ; chị đồng môn (học cùng thầy, lớp trên)
Sư tỷ của tôi rất thông minh.
sư tỷ; chị đồng môn (học cùng thầy, lớn hơn mình)
Cô ấy là sư tỷ của tôi.
sư tỷ; chị đồng môn (học cùng thầy, lớp trên)
Sư tỷ của tôi rất thông minh.
sư tỷ; chị đồng môn (học cùng thầy, lớn hơn mình)
Cô ấy là sư tỷ của tôi.
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
sư tỷ; chị đồng môn (học cùng thầy, lớp trên)
sư tỷ; chị đồng môn (học cùng thầy, lớp trên)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.