- 巾cân(khăn vải)
- 冖mịch(che phủ)
- 卅táp(ba mươi, hình dây đai)
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
mang lại cho; đem đến cho
中把某样东西或某种感受传递给另一个人bǎ mǒuyàng dōngxi huò mǒuzhǒng gǎnshòu chuánhuà gěi lìngyīgè rén
Tôi mang cho bạn một cuốn sách.
mang lại; đem đến cho
中给予;使得到gěiyǔ; shǐ de dào
Anh ấy mang lại cho tôi rất nhiều niềm vui.
mang lại cho; đem đến cho
中把某样东西或某种感受传递给另一个人bǎ mǒuyàng dōngxi huò mǒuzhǒng gǎnshòu chuánhuà gěi lìngyīgè rén
Tôi mang cho bạn một cuốn sách.
mang lại; đem đến cho
中给予;使得到gěiyǔ; shǐ de dào
Anh ấy mang lại cho tôi rất nhiều niềm vui.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
mang lại cho; đem đến cho
mang lại cho; đem đến cho
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mang đến; đem lại
中使某人得到或经历某事shǐ mǒurén déidào huò jīnglì mǒushì
mang đến; đem lại
中拿着东西送给别人názhe dōngxi sònggěi biérén
mang đến; đem lại
中使某人得到或经历某事shǐ mǒurén déidào huò jīnglì mǒushì
mang đến; đem lại
中拿着东西送给别人názhe dōngxi sònggěi biérén