- 尚thượng(tôn trọng, còn nữa)
- 巾cân(khăn vải)
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
thường trực; thường nhiệm
Anh ấy là đại diện của quốc gia thành viên thường trực.
thường trực; thường nhiệm
Anh ấy là đại diện của quốc gia thành viên thường trực.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
thường trực; thường nhiệm
thường trực; thường nhiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.