- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
bình an; bình yên; an toàn
中没有危险或不幸的;安全méiyǒu wēixiǎn huò búxìng de; ānquán
Chúc bạn thượng lộ bình an!
bình an; bình yên; an toàn
中没有危险,安全;没有事故或麻烦méiyǒu wēixiǎn, ānquán; méiyǒu shìgù huò máfan
Chúc bạn thượng lộ bình an.
bình an; bình yên; an toàn
中没有危险或不幸的;安全méiyǒu wēixiǎn huò búxìng de; ānquán
Chúc bạn thượng lộ bình an!
bình an; bình yên; an toàn
中没有危险,安全;没有事故或麻烦méiyǒu wēixiǎn, ānquán; méiyǒu shìgù huò máfan
Chúc bạn thượng lộ bình an.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
bình an; bình yên; an toàn
bình an; bình yên; an toàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bình an; an toàn; không có chuyện gì xảy ra
中没有危险,安全méiyǒu wēixiǎn, ānquán
bình an; yên ổn; an thái
中没有危险,安全;不出事故méiyǒu wēixiǎn, ānquán; búchūshìgù
bình an vô sự; an toàn vô sự
中没有危险,安全无事méiyǒu wēixiǎn、ānquán wúshì
bình an; an toàn; không có chuyện gì xảy ra
中没有危险,安全méiyǒu wēixiǎn, ānquán
bình an; yên ổn; an thái
中没有危险,安全;不出事故méiyǒu wēixiǎn, ānquán; búchūshìgù
bình an vô sự; an toàn vô sự
中没有危险,安全无事méiyǒu wēixiǎn、ānquán wúshì