- 阝phụ(gò đất, vách núi)
- 佥thiêm(tất cả, đồng lòng)
Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.
hung hiểm; nguy hiểm khôn lường
中可能造成伤害或损失的情况kěnéng zàochéng shānghài huò sǔnshī de qíngkuàng
Nơi này rất nguy hiểm.
nguy hiểm; hiểm nguy
中可能会伤害或失败的不安全情况kěnéng huì shānghài huò shībài de búānquán qíngkuàng
Ở đây có nguy hiểm.
hung hiểm; nguy hiểm khôn lường
中可能造成伤害或损失的情况kěnéng zàochéng shānghài huò sǔnshī de qíngkuàng
Nơi này rất nguy hiểm.
nguy hiểm; hiểm nguy
中可能会伤害或失败的不安全情况kěnéng huì shānghài huò shībài de búānquán qíngkuàng
Ở đây có nguy hiểm.
Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.
Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.
hung hiểm; nguy hiểm khôn lường
hung hiểm; nguy hiểm khôn lường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.