- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
bình an vô sự; an nhiên vô dạng [thành ngữ]
中没有危险或出事,一切都好méiyǒu wēixiǎn huò chūshì, yīqiè dōu hǎo
Hy vọng bạn bình an vô sự.
bình an vô sự; an nhiên vô dạng [thành ngữ]
中没有危险或出事,一切都好méiyǒu wēixiǎn huò chūshì, yīqiè dōu hǎo
Hy vọng bạn bình an vô sự.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
bình an vô sự; an nhiên vô dạng [thành ngữ]
bình an vô sự; an nhiên vô dạng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.