- 相tương(nhìn nhau, lẫn nhau)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
ảo tưởng; huyễn tưởng; mộng mơ
中不真实的想象;不可能实现的梦bù zhēnshíxing de xiǎngxiàng; bù kěnéng shíxiàn de mèng
Đây chỉ là một ảo tưởng.
ảo tưởng; tưởng tượng; mơ mộng
中用脑子想象不存在或不真实的事情yòng nǎozi xiǎngxiàng búcúnzài huò búzhēnshí de shìqing
Anh ấy thích mơ mộng.
ảo tưởng; huyễn tưởng; mộng mơ
中不真实的想象;不可能实现的梦bù zhēnshíxing de xiǎngxiàng; bù kěnéng shíxiàn de mèng
Đây chỉ là một ảo tưởng.
ảo tưởng; tưởng tượng; mơ mộng
中用脑子想象不存在或不真实的事情yòng nǎozi xiǎngxiàng búcúnzài huò búzhēnshí de shìqing
Anh ấy thích mơ mộng.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
ảo tưởng; huyễn tưởng; mộng mơ
ảo tưởng; huyễn tưởng; mộng mơ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.