- 相tương(nhìn nhau, lẫn nhau)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
tưởng tượng; hình dung
中在脑子里形成某种景象或想法zài nǎozi lǐ xíngchéng mǒuzhǒng jǐngxiàng huò xiǎngfǎ
Tôi thích tưởng tượng về tương lai.
tưởng tượng; trí tưởng tượng
中在脑子里面形成的图像或思想zài nǎozi lǐmiàn xíngchéng de túxiàng huò sīxiǎng
Trí tưởng tượng của bạn rất phong phú.
tưởng tượng; hình dung
中在脑子里形成某种景象或想法zài nǎozi lǐ xíngchéng mǒuzhǒng jǐngxiàng huò xiǎngfǎ
Tôi thích tưởng tượng về tương lai.
tưởng tượng; trí tưởng tượng
中在脑子里面形成的图像或思想zài nǎozi lǐmiàn xíngchéng de túxiàng huò sīxiǎng
Trí tưởng tượng của bạn rất phong phú.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
tưởng tượng; hình dung
tưởng tượng; hình dung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.