- 相tương(nhìn nhau, lẫn nhau)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
mộng tưởng; suy tư miên man
Tôi thích mơ mộng vào buổi tối.
mơ mộng; tưởng tượng xa xôi
Anh ấy thích mơ mộng về tương lai.
mơ mộng viển vông; đắm chìm trong tưởng tượng
mộng tưởng; suy tư miên man
Tôi thích mơ mộng vào buổi tối.
mơ mộng; tưởng tượng xa xôi
Anh ấy thích mơ mộng về tương lai.
mơ mộng viển vông; đắm chìm trong tưởng tượng
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
mộng tưởng; suy tư miên man
mộng tưởng; suy tư miên man
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.