- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Trang Tử (369-286 TCN), tác giả Đạo gia
Trang Tử là một nhà tư tưởng cổ đại của Trung Quốc.
làng; xóm (khẩu)
Ngôi làng này rất yên tĩnh.
sách Trang Tử; Trang Tử (triết gia thời Chiến Quốc)
Trang Tử (369-286 TCN), tác giả Đạo gia
Trang Tử là một nhà tư tưởng cổ đại của Trung Quốc.
làng; xóm (khẩu)
Ngôi làng này rất yên tĩnh.
sách Trang Tử; Trang Tử (triết gia thời Chiến Quốc)
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Trang Tử (369-286 TCN), tác giả Đạo gia
làng; xóm (khẩu)
Trang Tử (369-286 TCN), tác giả Đạo gia
làng; xóm (khẩu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.