- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
nền tảng; cơ sở; chất lượng nền
Nền tảng học tập của anh ấy rất tốt.
căn cứ; cơ sở; dựa vào
Nền tảng tiếng Hán của anh ấy rất tốt.
mông; đít (khẩu)
Đáy cốc này rất dày.
nền tảng; cơ sở; chất lượng nền
Nền tảng học tập của anh ấy rất tốt.
căn cứ; cơ sở; dựa vào
Nền tảng tiếng Hán của anh ấy rất tốt.
mông; đít (khẩu)
Đáy cốc này rất dày.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
nền tảng; cơ sở; chất lượng nền
nền tảng; cơ sở; chất lượng nền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.