dinh thự; tư dinh (của quan chức)
Dinh thự này rất lớn.
phủ đệ; dinh thự
Anh ấy sống trong một dinh thự lớn.
dinh thự; tư dinh (của quan chức)
Dinh thự này rất lớn.
phủ đệ; dinh thự
Anh ấy sống trong một dinh thự lớn.
dinh thự; tư dinh (của quan chức)
dinh thự; tư dinh (của quan chức)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.