Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
đánh; tấn công; chinh phạt
Họ đang công thành.
học; tu học; tu tập
Anh ấy học lịch sử.
đàn hặc; buộc tội (quan chức)
Anh ấy công kích tôi.
người công (vai tấn công trong quan hệ đồng tính)
Anh ấy là công.
đánh; tấn công; chinh phạt
Họ đang công thành.
học; tu học; tu tập
Anh ấy học lịch sử.
đàn hặc; buộc tội (quan chức)
Anh ấy công kích tôi.
người công (vai tấn công trong quan hệ đồng tính)
Anh ấy là công.