chính trị; chính sách; chính quyền
Anh ấy rất quan tâm đến chính trị.
việc quốc gia; quốc sự
Anh ấy thích nói về chính trị.
nhà nước; triều đình; (lịch sử) hoàng thượng (cách gọi vua thời Tống)
Anh ấy vào làm việc cho chính phủ.
chính trị; chính sách; chính quyền
Anh ấy rất quan tâm đến chính trị.
việc quốc gia; quốc sự
Anh ấy thích nói về chính trị.
nhà nước; triều đình; (lịch sử) hoàng thượng (cách gọi vua thời Tống)
Anh ấy vào làm việc cho chính phủ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.