- 孝hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)
- 攵phác(tay cầm roi (bộ phác))
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
trình; xuất trình; đưa ra (giấy tờ, thẻ...)
giáo hội; nhà thờ (Cơ Đốc giáo)
trình; xuất trình; đưa ra (giấy tờ, thẻ...)
中让人看到或拿出某个东西ràng rén kàndào huò náchū mǒu ge dōngxi
Anh ấy đã dạy tôi rất nhiều điều.
người được truyền thừa; truyền nhân
giáo hội; nhà thờ (Cơ Đốc giáo)
中信仰基督教的宗教组织和礼拜场所xìnyǎng jīdū jiào de zōngjiào zǔzhī hé lǐbài chǎngsuǒ
Anh ấy đi nhà thờ mỗi tuần.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
trình; xuất trình; đưa ra (giấy tờ, thẻ...)
giáo hội; nhà thờ (Cơ Đốc giáo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
trình; xuất trình; đưa ra (giấy tờ, thẻ...)
中让人看到或拿出某个东西ràng rén kàndào huò náchū mǒu ge dōngxi
Anh ấy đã dạy tôi rất nhiều điều.
người được truyền thừa; truyền nhân
giáo hội; nhà thờ (Cơ Đốc giáo)
中信仰基督教的宗教组织和礼拜场所xìnyǎng jīdū jiào de zōngjiào zǔzhī hé lǐbài chǎngsuǒ
Anh ấy đi nhà thờ mỗi tuần.