- 孝hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)
- 攵phác(tay cầm roi (bộ phác))
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
giáo viên; giảng viên
Anh ấy là một giáo viên giỏi.
thầy; ông; tiên sinh
Cô ấy là một giáo viên giỏi.
chỉ đạo viên; người hướng dẫn; cán bộ chính trị (trong quân đội)
giáo viên; giảng viên
Anh ấy là một giáo viên giỏi.
thầy; ông; tiên sinh
Cô ấy là một giáo viên giỏi.
chỉ đạo viên; người hướng dẫn; cán bộ chính trị (trong quân đội)
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
giáo viên; giảng viên
giáo viên; giảng viên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.