- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 攵phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)
- 散tán(tan ra, phân tán)
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
phân tán; phân tán ra; rải rác
中分开成几个部分;不集中在一起fēnkāi chéng jǐ gè bùfen; bù jízhòng zài yīqǐ
tách rời; lệch lạc; sai biệt
中分开;不在一起fēnkāi;búzài yìqǐ
phân tán; phân tán ra; rải rác
中分开成几个部分;不集中在一起fēnkāi chéng jǐ gè bùfen; bù jízhòng zài yīqǐ
tách rời; lệch lạc; sai biệt
中分开;不在一起fēnkāi;búzài yìqǐ
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
phân tán; phân tán ra; rải rác
phân tán; phân tán ra; rải rác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.